HSK 6
彩虹
cǎihóng名
cầu vồng
rainbow
雨后天空出现一道彩虹。
Yǔ hòu tiān kōng chū xiàn yí dào cǎi hóng.
A rainbow appeared in the sky after the rain.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.