HSK 6
采购
cǎigòu动名
mua sắm; thu mua
to procure (for an enterprise etc); to purchase
餐厅每天清晨采购食材。
Cān tīng měi tiān qīng chén cǎi gòu shí cái.
The restaurant purchases ingredients early each morning.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.