HSK 6
引导
yǐndǎo动
hướng dẫn; dẫn dắt
to guide; to lead (around); to conduct; to boot
工作人员引导游客有序入场。
Gōng zuò rén yuán yǐn dǎo yóu kè yǒu xù rù chǎng.
Staff guided visitors into the venue in an orderly way.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.