HSK 5
引进
yǐnjìn动
đưa vào; giới thiệu
to recommend; to introduce (from outside)
工厂引进了一批先进设备。
Gōng chǎng yǐn jìn le yì pī xiān jìn shè bèi.
The factory introduced a batch of advanced equipment.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.