HSK 6
常温
chángwēn名
nhiệt độ thường
room temperature; ordinary temperatures
这种药需要在常温下保存。
Zhè zhǒng yào xū yào zài cháng wēn xià bǎo cún.
This medicine must be stored at room temperature.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.