HSK 3
常
cháng副
thường
always; ever; often; frequently; common; general; surname Chang
他常坐公交车去上班。
Tā cháng zuò gōng jiāo chē qù shàng bān.
He often takes the bus to work.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.