HSK 6
巩固
gǒnggù形动
củng cố; vững chắc
to consolidate; to strengthen; firm; solid; stable
课后复习可以巩固新知识。
Kè hòu fù xí kě yǐ gǒng gù xīn zhī shí.
Review after class can reinforce new knowledge.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.