HSK 7-9
根深蒂固
gēnshēn-dìgùăn sâu bén rễ
deep-rooted (problem etc)
这种偏见已经根深蒂固。
Zhè zhǒng piān jiàn yǐ jīng gēn shēn dì gù.
This prejudice has become deeply rooted.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.