HSK 6
局
jú名
cục; tình thế
narrow
他去交通局办理相关手续。
Tā qù jiāo tōng jú bàn lǐ xiāng guān shǒu xù.
He went to the transport bureau to complete the relevant procedures.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.