HSK 6
对称
duìchèn形
đối xứng
symmetry; symmetrical
这座建筑左右完全对称。
Zhè zuò jiàn zhù zuǒ yòu wán quán duì chèn.
The two sides of this building are perfectly symmetrical.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.