HSK 4
面对
miànduì动
đối mặt; đối diện
to face; to confront
面对困难他一直没有放弃。
Miàn duì kùn nan tā yì zhí méi yǒu fàng qì.
He never gave up when facing difficulties.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.