HSK 6
宴会
yànhuì名
yến tiệc; tiệc
banquet; feast; dinner party
婚礼宴会安排在酒店二楼。
Hūn lǐ yàn huì ān pái zài jiǔ diàn èr lóu.
The wedding banquet is arranged for the hotel's second floor.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.