HSK 6
圆满
yuánmǎn形
viên mãn; tốt đẹp
satisfactory; consummate; perfect
演出圆满结束观众都很满意。
Yǎn chū yuán mǎn jié shù guān zhòng dōu hěn mǎn yì.
The performance ended successfully, and the audience was satisfied.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.