HSK 6
困扰
kùnrǎo动
gây phiền; làm bối rối
to perplex; to disturb; to cause complications
噪声长期困扰附近居民。
Zào shēng cháng qī kùn rǎo fù jìn jū mín.
The noise has long disturbed nearby residents.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.