HSK 6
回报
huíbào动
báo đáp; hồi đáp
(in) return; reciprocation; payback; retaliation
他用出色成绩回报父母。
Tā yòng chū sè chéng jì huí bào fù mǔ.
He repaid his parents with excellent results.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.