HSK 6
周边
zhōubiān名
xung quanh; vùng lân cận
periphery; rim; perimeter; surroundings; (computing) (attributive) peripheral; merch (abbr. for 周边商品)
学校周边新建了两条自行车道。
Xué xiào zhōu biān xīn jiàn le liǎng tiáo zì xíng chē dào.
Two bicycle lanes were built around the school.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.