HSK 6
听觉
tīngjué名
thính giác
sense of hearing; auditory
年龄增长可能让听觉变弱。
Nián líng zēng zhǎng kě néng ràng tīng jué biàn ruò.
Hearing may weaken with age.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.