HSK 6
发票
fāpiào名
hóa đơn
invoice; receipt; bill; uniform invoice (abbr. for 统一发票)
付款以后记得索要发票。
Fù kuǎn yǐ hòu jì de suǒ yào fā piào.
Remember to ask for an invoice after paying.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.