HSK 3
发
fā动
gửi; phát; phát ra
to send out; to show (one's feeling); to issue; to develop
妈妈刚给我发了一封信。
Mā ma gāng gěi wǒ fā le yì fēng xìn.
Mom just sent me a letter.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.