HSK 6
发病
fābìng动
phát bệnh; khởi phát
(of an illness) to occur; (of a person) to get sick; to fall ill; onset (of a medical condition)
这种疾病通常冬季发病。
Zhè zhǒng jí bìng tōng cháng dōng jì fā bìng.
This disease usually appears in winter.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.