HSK 6
压缩
yāsuō动
nén; thu gọn
to compress; compression
把图片压缩后更方便发送。
Bǎ tú piàn yā suō hòu gèng fāng biàn fā sòng.
Compressing the image makes it easier to send.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.