HSK 6
亚军
yàjūn名
á quân; hạng nhì
second place (in a sports contest); runner-up
她在决赛中获得女子组亚军。
Tā zài jué sài zhōng huò dé nǚ zǐ zǔ yà jūn.
She was the runner-up in the women's final.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.