HSK 6
协调
xiétiáo形动
phối hợp; hài hòa
to coordinate; to harmonize; to fit together; to match (colors etc)
各部门正在协调活动时间。
Gè bù mén zhèng zài xié tiáo huó dòng shí jiān.
The departments are coordinating the event schedule.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.