HSK 6
剧烈
jùliè形
dữ dội; mãnh liệt
violent; acute; severe; fierce
病人突然感到胸口剧烈疼痛。
Bìng rén tū rán gǎn dào xiōng kǒu jù liè téng tòng.
The patient suddenly felt severe pain in the chest.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.