HSK 5
热烈
rèliè形
nhiệt liệt; sôi nổi
enthusiastic; ardent; warm
大家对新同事表示热烈欢迎。
Dà jiā duì xīn tóng shì biǎo shì rè liè huān yíng.
Everyone gave the new coworker a warm welcome.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.