HSK 6
出游
chūyóu动
đi chơi; du lịch
to go on a tour; to have an outing
春天很适合全家出游。
Chūn tiān hěn shì hé quán jiā chū yóu.
Spring is a good time for the whole family to take a trip.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.