HSK 5
风险
fēngxiǎn名
rủi ro; nguy cơ
risk; hazard
开公司以前需要了解风险。
Kāi gōng sī yǐ qián xū yào liǎo jiě fēng xiǎn.
You need to understand the risks before starting a company.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.