HSK 6
公益
gōngyì名
lợi ích công cộng
public good; public welfare; public interest
她长期参加社区公益活动。
Tā cháng qī cān jiā shè qū gōng yì huó dòng.
She has long participated in community public-interest activities.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.