HSK 6
充实
chōngshí形动
phong phú; làm đầy
rich; full; substantial; to enrich
忙碌的学习让生活更充实。
Máng lù de xué xí ràng shēng huó gèng chōng shí.
A busy course of study makes life more fulfilling.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.