HSK 6
待
dài动
đợi; đối đãi
to wait for; to treat; to deal with; to be about to
服务员待每位客人都很热情。
Fú wù yuán dài měi wèi kè rén dōu hěn rè qíng.
The server treats every guest warmly.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.