HSK 6
事务
shìwù名
công việc; sự vụ
(political, economic etc) affairs; work; transaction (as in a computer database)
她每天上午集中处理事务。
Tā měi tiān shàng wǔ jí zhōng chǔ lǐ shì wù.
She handles administrative affairs every morning.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.