HSK 6
默默
mòmò副
lặng lẽ; âm thầm
in silence; not speaking
她默默承担了许多工作。
Tā mò mò chéng dān le xǔ duō gōng zuò.
She quietly took on a great deal of work.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.