HSK 6
高等
gāoděng形
cao cấp; bậc cao
high-level; higher (animals, education etc); advanced (math etc)
他在国内接受高等教育。
Tā zài guó nèi jiē shòu gāo děng jiào yù.
He received higher education in his home country.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.