HSK 6
预料
yùliào动名
dự liệu; dự đoán
to forecast; to anticipate; expectation
结果比大家预料的更加理想。
Jié guǒ bǐ dà jiā yù liào de gèng jiā lǐ xiǎng.
The result was better than everyone anticipated.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.