HSK 6
面子
miànzi名
thể diện; bề mặt
outer surface; the outside of sth; social prestige; face
他很爱面子不肯公开道歉。
Tā hěn ài miàn zi bù kěn gōng kāi dào qiàn.
He cares greatly about saving face and refuses to apologize publicly.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.