HSK 6
间接
jiànjiē形
gián tiếp
indirect
这件事间接影响了他的选择。
Zhè jiàn shì jiàn jiē yǐng xiǎng le tā de xuǎn zé.
This matter indirectly affected his choice.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.