HSK 6
金融
jīnróng名
tài chính; ngân hàng
banking; finance; financial
他毕业后进入金融行业。
Tā bì yè hòu jìn rù jīn róng háng yè.
He entered the financial sector after graduation.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.