HSK 6
道德
dàodé名形
đạo đức
virtue; morality; ethics
每个行业都要遵守职业道德。
Měi gè háng yè dōu yào zūn shǒu zhí yè dào dé.
Every profession must observe its ethical standards.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.