HSK 6
逃
táo动
trốn; chạy thoát
to escape; to run away; to flee
小猫一见到陌生人就想逃。
Xiǎo māo yí jiàn dào mò shēng rén jiù xiǎng táo.
The kitten tries to escape whenever it sees a stranger.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.