HSK 6
求助
qiúzhù动
cầu trợ; nhờ giúp
to request help; to appeal (for help)
老人遇到困难便向警察求助。
Lǎo rén yù dào kùn nan biàn xiàng jǐng chá qiú zhù.
The older person asked the police for help when difficulties arose.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.