HSK 6
跟前
gēnqián名
trước mặt; bên cạnh
the front (of); (in) front; (in) sb's presence; just before (a date)
小猫安静地坐在主人跟前。
Xiǎo māo ān jìng de zuò zài zhǔ rén gēn qián.
The kitten sits quietly in front of its owner.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.