HSK 6
赞同
zàntóng动
tán thành; đồng ý
to approve of; to agree with (an opinion, action etc); to endorse
多数居民赞同这项改造计划。
Duō shù jū mín zàn tóng zhè xiàng gǎi zào jì huà.
Most residents support this renovation plan.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.