HSK 6
认可
rènkě动
công nhận; chấp thuận
to approve; approval; acknowledgment; OK
这个设计得到了客户认可。
Zhè ge shè jì dé dào le kè hù rèn kě.
This design received the client's approval.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.