HSK 6
认定
rèndìng动
xác định; khẳng định
to maintain (that sth is true); to determine (a fact); determination (of an amount); of the firm opinion
警方认定事故由超速造成。
Jǐng fāng rèn dìng shì gù yóu chāo sù zào chéng.
The police determined that the accident was caused by speeding.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.