HSK 6
肩膀
jiānbǎng名
vai
shoulder
他把书包背在右肩膀上。
Tā bǎ shū bāo bèi zài yòu jiān bǎng shàng.
He carries his schoolbag on his right shoulder.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.