HSK 6
尖
jiān形名
nhọn; sắc
pointed; tapering; sharp; (of a sound) shrill; piercing; (of one's hearing, sight etc) sharp; acute; keen; to make (one's voice) shrill
这把刀的尖已经弯了。
Zhè bǎ dāo de jiān yǐ jīng wān le.
The tip of this knife is already bent.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.