HSK 6
职员
zhíyuán名
nhân viên
office worker; staff member
商店职员耐心回答顾客问题。
Shāng diàn zhí yuán nài xīn huí dá gù kè wèn tí.
The shop employee patiently answered the customer's question.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.