HSK 4
队员
duìyuán名
thành viên đội
team member
队员们每天认真练习。
Duì yuán men měi tiān rèn zhēn liàn xí.
The team members practice carefully every day.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.