HSK 6
老太太
lǎotàitai名
bà cụ; cụ bà
elderly lady (respectful); esteemed mother
那位老太太每天早起散步。
Nà wèi lǎo tài tai měi tiān zǎo qǐ sàn bù.
That elderly lady gets up early to walk every day.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.