HSK 6
老鼠
lǎoshǔ名
chuột
rat; mouse
厨房角落发现了一只老鼠。
Chú fáng jiǎo luò fā xiàn le yì zhī lǎo shǔ.
A mouse was found in the corner of the kitchen.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.